Showing posts with label xem ngay tot. Show all posts
Showing posts with label xem ngay tot. Show all posts

Tuesday, May 12, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2015

Bạn đang có kế hoạch trong tháng 5 chuyển nhà sang nhà mới? Việc xem ngày tốt chuyển nhà để lên kế hoạch thực hiện thuê dịch vụ chuyen nha tron goi về nhà mới tính toán thế nào? Về bố trí các đồ dùng nội thất trong ngôi nhà tốt phong thủy sau khi về nơi cự ngụ mới như thế nào? Việc nhờ xem phong thủy ngoại thất chung của căn nhà chỗ ở mới thế nào ? …v..v…Tất cả mọi công việc chỉ vì đều cầu mong cho đại gia đình sức khỏe. Hầu hết mọi việc thuận buồm xuôi gió và luôn luôn gió thổi năng lượng tràn vào ngôi nhà mới. Chính vì thế việc lựa chọn giờ Hoàng  Đạo để di dời về căn nhà là một công việc rất đáng quan tâm. Hơn nữa đó cũng là, thế giới tâm linh đã ăn sâu trong tiềm thức của dân tộc Việt. Chính vì thế  nó mang lại sự an bình khi dự định chúng ta làm bất kỳ một việc công việc nào, đặc biệt là việc chuyen nha tron goi gia re.

Mặt khác việc chuyển về nhà mới liên quan đến 2 việc quan trọng. Bước đầu là cần xem lại căn hộ đó có thuân lợi phong thủy với chủ hộ hay không ? nội ngoai thất thế nào ?. Thứ hai là chọn giờ hoàng đạo dời về chỗ ở mới theo nguyên tắc Cát Trạch. Phải xem kỹ là mục này không tính năm và những khí tiết, vì không phải là khai móng cất nhà. Đó chính là công việc chọn ngày theo hướng Trạch cát theo Thập Nhị Trực, theo hệ ngày có Tam Nương Nguyệt Kỵ và các hệ sao. Hiểu được những lo lắng của khách hàng chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc cùng các chuyên gia hàng đầu về phong thủy đã tổng hợp được những ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2015 để quý khách tham khảo.

Bảng ngày tốt chuyển nhà tháng 5 năm 2015.

(Ngày 1/5 - 30/5/2015)
Từ những yếu tố trên mà các chuyên gia phong thủy đã đưa ra được 19 ngày tốt trong tháng 5 năm 2015 như sau:
Ngày
Ngày Âm lịch
Chú thích
(2*) Thứ bảy, ngày 02 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 14/03/2015
Quá tốt
(3*) Thứ hai, ngày 04 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 16/03/2015
Cực tốt
(3*) Thứ ba, ngày 05 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 17/03/2015
Cực tốt
(1*) Thứ tư, ngày 06 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 18/03/2015
Tốt
(2*) Thứ sáu, ngày 08 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 20/03/2015
Quá tốt
(3*) Thứ bảy, ngày 09 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 21/03/2015
Cực tốt
(1*) Thứ hai, ngày 11 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 23/03/2015
Tốt
(3*) Thứ năm, ngày 14 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 26/03/2015
Cực tốt
(2*) Thứ bảy, ngày 16 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 28/03/2015
Quá tốt
(2*) Chủ nhật, ngày 17 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 29/03/2015
Quá tốt
(2*) Thứ hai, ngày 18 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 01/04/2015
Quá tốt
(2*) Thứ ba, ngày 19 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 02/04/2015
Quá tốt
(3*) Thứ tư, ngày 20 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 03/04/2015
Cực tốt
(1*) Thứ năm, ngày 21 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 04/04/2015
Tốt
(2*) Thứ bảy, ngày 23 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 06/04/2015
Quá tốt
(4*) Thứ hai, ngày 25 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 08/04/2015
Vô cùng tốt
(1*) Thứ sáu, ngày 29 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 12/04/2015
Tốt
(3*) Thứ bảy, ngày 30 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 13/04/2015
Cực tốt
(1*) Chủ nhật, ngày 31 tháng 05 năm 2015
Âm lịch: 14/04/2015
Tốt

Lưu ý khi chuyển đồ tới nhà mới, những người giúp dọn nhà không được cầm tinh con Hổ, vì theo quan niệm của ông cha ta, có một số phép tắc cần thực hiện để giữ gìn sự bình yên cho gia đình, để công việc được hanh hông, không ốm đau bệnh tật, lộc tài tăng tiến. Bát hương cúng bàn thờ phải có hương đốt liên tục trong vòng 100 ngày.

Monday, February 9, 2015

Xem ngày kết hôn, chọn ngày cưới tốt năm 2015.

   Theo quan niệm phong tục tập quán từ xưa cho đến nay, khi tiến hành việc trọng đại hỷ sự, các bậc phụ mẫu luôn mong muốn dành cho con em mình những điều tốt nhất trong ngày cưới và điều quan trọng nhất là xem ngày cưới, xem tuổi kết hôn, chọn ngày cưới tốt (đại cát) để tổ chức hôn lễ.


  

Danh sách các ngày kết hôn, cưới hỏi, đính hôn,..tốt nhất năm Ất Mùi 2015.


1- Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Tý:
(Ví như tuổi Giáp Tý: 4/2/1984 - 3/2/1985 hoặc Nhâm Tý: 5/2/1972 - 3/2/1973)

- 2/3 (Thứ hai, âm lịch 12/1), 9/3 (Thứ hai, âm lịch  19/1)
- 14/3 (Thứ bảy, âm lịch 24/1), 21/3 (Thứ bảy, âm lịch 2/2)
- 7/4 (Thứ ba, âm lịch 19/2), 19/4 (Chủ nhật, âm lịch 1/3)
- 1/5 (Thứ sáu, âm lịch 13/3), 13/5 (Thứ tư, âm lịch 25/3)
- 20/5 (Thứ tư, âm lịch 3/4), 25/5 (Thứ hai, âm lịch 8/4)
- 7/7 (Thứ ba, âm lịch 22/5), 24/7 (Thứ sáu, âm lịch 9/6)
- 5/8 (Thứ tư, âm lịch  21/6), 17/8 (Thứ hai, âm lịch 4/7)
- 24/8 (Thứ hai, âm lịch 11/7), 29/8 (Thứ bảy, âm lịch16/7)
- 5/9 (Thứ bảy, âm lịch 23/7), 10/9 (Thứ năm, âm lịch 28/7)
- 29/9 (Thứ ba, âm lịch 17/8), 11/10 (Chủ nhật, âm lịch 29/8)
- 16/10 (Thứ sáu, âm lịch 4/9), 28/10 (Thứ tư, âm lịch 16/9)
- 15/12 (Thứ ba, âm lịch 5/11), 22/12 (Thứ ba, âm lich 12/11)
- 27/12 (Chủ Nhật, âm lịch 17/11)


2- Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Sửu:

Những bạn tuổi Sửu năm nay không có nhiều ngày cưới hỏi đẹp cho lắm, các bạn nên xem van han 2015  khi quyết định kết hôn nhé!

(Ví như tuổi Ất Sửu: 4/2/1985 - 3/2/1986, Quý Sửu: 4/2/1973 - 3/2/1974)
- 1/3 (Chủ nhật, âm lịch 11/1), 25/3 (Thứ tư, âm lịch 6/2)
- 6/4 (Thứ hai, âm lịch 18/2), 18/4 (Thứ bảy, âm lịch 30/2)
- 30/4 (Thứ năm, âm lịch 12/3), 24/5 (Chủ nhật, âm lịch 7/4)
- 17/6 (Thứ tư, âm lịch 2/5), 16/8 (Chủ nhật, âm lịch 3/7)
- 28/8 (Thứ sáu, âm lịch 15/7), 27/10 (Thứ ba, âm lịch 15/9)
- 20/11 (Thứ sáu, âm lịch 9/10), 26/12 (Thứ bảy, âm lịch 16/11)

3. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Dần
(Ví như tuổi Bính Dần: 4/2/1986- 3/2/1987, Giáp Dần: 4/2/1974 - 3/2/1975)

- 27/2 (Thứ sáu, âm lịch 9/1), 28/2 (Thứ bảy, âm lịch 10/1)
- 12/3 (Thứ năm, âm lịch 22/1), 23/3 (Thứ hai, âm lịch 4/2)
- 24/3 (Thứ ba, âm lịch 5/2), 4/4 (Thứ bảy, âm lịch 16/2)
- 5/4 (Chủ nhật, âm lịch 17/2), 17/4 (Thứ sáu, âm lịch 29/2)
- 18/5 (Thứ hai, âm lịch 1/4), 22/5 (Thứ sáu, âm lịch 5/4)
- 3/6 (Thứ tư, âm lịch 17/4), 11/6 (Thứ năm, âm lịch 25/4)
- 15/6 (Thứ hai, âm lịch 29/4), 23/6 (Thứ ba, âm lịch 8/5)
- 27/6 (Thứ bảy, âm lịch 12/5), 5/7 (Chủ nhật, âm lịch 20/5)
- 9/7 (Thứ năm, âm lịch 24/5), 17/7 (Thứ sáu, âm lịch 2/6)
- 21/7 (Thứ ba, âm lịch 6/6), 22/7 (Thứ tư, âm lịch 7/6)
- 29/7 (Thứ tư, âm lịch 14/6), 2/8 (Chủ nhật, âm lịch 18/6)
- 3/8 (Thứ hai, âm lịch 19/6), 10/8 (Thứ hai, âm lịch 26/6)
- 14/8 (Thứ sáu, âm lịch 1/7), 3/9 (Thứ năm, âm lịch 21/7)
- 19/9 (Thứ bảy, âm lịch 7/8), 1/10 (Thứ năm, âm lịch 19/8)
- 9/10 (Thứ sáu, âm lịch 27/8), 13/10 (Thứ ba, âm lịch 1/9)
- 21/10 (Thứ tư, âm lịch 9/9), 2/11 (Thứ hai, âm lịch 21/9)
- 6/11 (Thứ sáu, âm lịch 25/9), 14/11 (Thứ bảy, âm lịch 3/10)
- 18/11 (Thứ tư, âm lịch 7/10), 19/11 (Thứ năm, âm lịch 8/10)
- 8/12 (Thứ ba, âm lịch 27/10), 12/12 (Thứ bảy, âm lịch 2/11)
- 20/12 (Chủ nhật, âm lịch10/11), 24/12 (Thứ năm, âm lịch 14/11)
- 25/12 (Thứ sáu, âm lịch 15/11)

4. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Mão
(Ví như Đinh Mão 4/2/1987 - 3/2/1988, Ất Mão: 4/2/1975 - 3/2/1976)

- 27/2 (Thứ sáu, âm lịch 9/1), 23/3 (Thứ hai, âm lịch 4/2)
- 4/4 (Thứ bảy, âm lịch 16/2), 22/5 (Thứ sáu, âm lịch 5/4)
- 3/6 (Thứ tư, âm lịch 17/4), 15/6 (Thứ hai, âm lịch 29/4)
- 27/6 (Thứ bảy, âm lịch 12/5), 9/7 (Thứ năm, âm lịch 24/5)
- 21/7 (Thứ ba, âm lịch 6/6), 2/8 (Chủ nhật, âm lịch 18/6)
- 14/8 (Thứ sáu, âm lịch 1/7), 19/9 (Thứ bảy, âm lịch 7/8)
- 1/10 (Thứ năm, âm lịch 19/8), 13/10 (Thứ ba, âm lịch 1/9)
- 6/11 (Thứ Ssáu, âm lịch 25/9), 18/11 (Thứ tư, âm lịch 7/10)
- 12/12 (Thứ bảy, âm lịch 2/11), 24/12 (Thứ năm, âm lịch 14/11)

5. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Thìn
(Ví như tuổi Mậu Thìn: 4/2/1988 - 3/2/1989), (Bính Thìn: 4/2/1976 - 3/2/1977)

- 26/2 (Thứ năm, âm lịch 8/1), 22/3 (Chủ nhật, âm lịch 3/2)
- 3/4 (Thứ sáu, âm lịch15/2), 27/4 (Thứ hai, âm lịch 9/3)
- 9/5 (Thứ bảy, âm lịch 21/3), 21/5 (Thứ năm, âm lịch 4/4)

- 2/6 (Thứ ba, âm lịch 16/4), 1/8 (Thứ bảy, am lich 17/6)
- 25/8 (Thứ ba, âm lịch 12/7), 30/9 (Thứ tư, âm lịch 18/8)
- 29/11 (Chủ nhật, âm lịch 18/10), 11/12 (Thứ sáu, âm lịch 1/11)

6. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Tỵ
(Ví như tuổi Kỷ Tỵ: 4/2/1989 - 3/2/1990, Đinh Tỵ: 4/2/1977 - 3/2/1978)

- 26/2 (Thứ năm, âm lịch 8/1), 2/3 (Thứ hai, âm lịch 12/1)
- 9/3 (Thứ hai, âm lịch 19/1), 14/3 (Thứ bảy, âm lịch 24/1)
- 21/3 (Thứ bảy, âm lịch 2/2), 22/3 (Chủ nhật, âm lịch 3/2)
- 3/4 (Thứ sáu, âm lịch 15/2), 7/4 (Thứ ba, âm lịch 19/2)
- 19/4 (Chủ nhật, âm lịch 1/3), 27/4 (Thứ hai, âm lịch 9/3)
- 1/5 (Thứ sáu, âm lịch 13/3), 9/5 (Thứ bảy, âm lịch 21/3)
- 13/5 (Thứ tư, âm lịch 25/3), 20/5 (Thứ tư, âm lịch 3/4)
- 21/5 (Thứ năm, âm lịch 4/4), 25/5 (Thứ hai, âm lịch 8/4)
- 2/6 (Thứ ba, âm lịch 16/4), 7/7 (Thứ ba, âm lịch 22/5)
- 24/7 (Thứ sáu, âm lịch 9/6), 1/8 (Thứ bảy, âm lịch 17/6)
- 5/8 (Thứ tư, âm lịch 21/6), 17/8 (Thứ hai, âm lịch 4/7)
- 24/8 (Thứ hai, âm lịch 11/7), 25/8 (Thứ ba, âm lịch 12/7)
- 29/8 (Thứ bảy, âm lịch 16/7), 5/9 (Thứ bảy, âm lịch 23/7)
- 10/9 (Thứ năm, âm lịch 28/7), 29/9 (Thứ ba, âm lịch 17/8)
- 30/9 (Thứ tư, âm lịch 18/8), 11/10 (Chủ nhật, âm lịch 29/8)
- 16/10 (Thứ sáu, âm lịch 4/9), 28/10 (Thứ tư, âm lịch 16/9)
- 29/11 (Chủ nhật, âm lịch 18/10), 11/12 (Thứ sáu, âm lịch 1/11)
- 15/12 (Thứ ba, âm lịch 5/11), 22/12 (Thứ ba, âm lịch 12/11)
- 27/12 (Chủ nhật, âm lịch 17/11)

7. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Ngọ.
(Ví như tuổi Canh Ngọ: 4/2/1990 - 3/2/1991, Mậu Ngọ: 4/2/1978 - 3/2/1979)

- 24/2 (Thứ ba, âm lịch 6/1), 3/3 (Thứ ba, âm lịch13/1)
- 8/3 (Chủ nhật, âm lịch 18/1), 15/3 (Chủ nhật, âm lịch 25/1)
- 8/4 (Thứ tư, âm lịch 20/2), 13/4 (Thứ hai, âm lịch 25/2)
- 20/4 (Thứ hai, âm lịch 2/3), 2/5 (Thứ bảy, âm lịch 14/3)
- 19/6 (Thứ sáu, âm lịch 4/5), 24/6 (Thứ tư, âm lịch 9/5)
- 1/7 (Thứ tư, âm lịch 16/5), 6/7 (Thứ hai, âm lịch 21/5)
- 13/7 (Thứ hai, âm lịch 28/5), 18/7 (Thứ bảy, âm lịch 3/6)
- 25/7 (Thứ bảy, âm lịch 10/6), 18/8 (Thứ ba, âm lịch 5/7)
- 23/8 (Chủ nhật, âm lịch10/7), 16/9 (Thứ tư, âm lịch 4/8)
- 23/9 (Thứ tư, âm lịch 11/8), 17/10 (Thứ bảy, âm lịch 5/9)
- 10/11 (Thứ ba, âm lịch 29/9), 15/11 (Chủ nhật, âm lịch 4/10)
- 22/11 (Chủ nhật, âm lịch 11/10), 16/12 (Thứ tư, âm lịch 6/11)
- 28/12 (Thứ hai, âm lịch 18/11)

8. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Mùi
(Ví như tuổi Tân Mùi: 4/2/1991-3/2/1992, Kỷ Mùi: 4/2/1979-3/2/1980)

- 28/2 (Thứ bảy, âm lịch 10/1), 12/3 (Thứ năm, âm lịch 22/1)
- 24/3 (Thứ ba, âm lịch 5/2), 5/4 (Chủ nhật, âm lịch 17/2)
- 17/4 (Thứ sáu, âm lịch 29/2), 18/5 (Thứ hai, âm lịch 1/4)
- 11/6 (Thứ năm, âm lịch 25/4), 23/6 (Thứ ba, âm lịch 8/5)
- 5/7 (Chủ nhật, âm lịch 20/5), 17/7 (Thứ sáu, âm lịch 2/6)
- 22/7 (Thứ tư, âm lịch 7/6), 29/7 (Thứ tư, âm lịch 14/6)
- 3/8 (Thứ hai, âm lịch 19/6), 10/8 (Thứ hai, âm lịch 26/6)
- 3/9 (Thứ năm, âm lịch 21/7), 9/10 (Thứ sáu, âm lịch 27/8)
- 21/10 (Thứ tư, âm lịch 9/9), 2/11 (Thứ hai, âm lịch 21/9)
- 14/11 (Thứ bảy, âm lịch 3/10), 19/11 (Thứ năm, âm lịch 8/10)
-8/12 (Thứ ba, âm lịch 27/10), 20/12 (Chủ nhật, âm lịch 10/11)
- 25/12 (Thứ sáu, âm lịch 15/11)

9. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Thân
(Ví như tuổi Nhâm Thân: 4/2/1992- 3/2/1993, Canh Thân: 4/2/1980 - 3/2/1981)

- 1/3 (Chủ nhật, âm lịch 11/1), 5/3 (Thứ năm, âm lịch 15/1)
- 25/3 (Thứ tư, âm lịch 6/2), 29/3 (Chủ nhật, âm lịch 10/2)
- 6/4 (Thứ hai, âm lịch 18/2), 10/4 (Thứ sáu, âm lịch 22/2)
- 11/4 (Thứ bảy, âm lịch 23/2), 18/4 (Thứ bảy, âm lịch 30/2)
- 22/4 (Thứ tư, âm lịch 4/3), 30/4 (Thứ năm, âm lịch 12/3)
- 4/5 (Thứ hai, âm lịch 16/3), 16/5 (Thứ bảy, âm lịch 28/3)
- 24/5 (Chủ nhật, âm lịch 7/4), 28/5 (Thứ năm, âm lịch 11/4)
- 29/5 (Thứ sáu, âm lịch 12/4), 9/6 (Thứ ba, âm lịch 23/4)
- 17/6 (Thứ tư, âm lịch 2/5), 21/6 (Chủ nhật, âm lịch 6/5)
- 3/7 (Thứ sáu, âm lịch 18/5), 4/7 (Thứ bảy, âm lịch 19/5)
- 15/7 (Thứ tư, âm lịch 30/5), 27/7 (Thứ hai, âm lịch 12/6)
- 9/8 (Chủ nhật, âm lịch 25/6), 16/8 (Chủ nhật, âm lịch 3/7)
- 21/8 (Thứ sáu, âm lịch 8/7), 28/8 (Thứ sáu, âm lịch 15/7)
- 2/9 (Thứ tư, âm lịch 20/7), 14/9 (Thứ hai, âm lịch 2/8)
- 25/9 (Thứ sáu, âm lịch 13/8), 26/9 (Thứ bảy, âm lịch 14/8)
- 19/10 (Thứ hai, âm lịch 7/9), 27/10 (Thứ ba, âm lịch 15/9)
- 1/11 (Chủ nhật, âm lịch 20/9), 20/11 (Thứ sáu, âm lịch 9/10)
- 24/11 (Thứ ba, âm lịch 13/10), 25/11 (Thứ tư, âm lịch 14/10)
- 6/12 (Chủ nhật, âm lịch 25/10), 18/12 (Thứ sáu, âm lịch 8/11)
- 19/12 (Thứ bảy, âm lịch 9/11), 26/12 (Thứ bảy, âm lịch 16/11)
- 30/12 (Thứ tư, âm lịch 20/11)

10. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Dậu
(Ví như tuổi Tân Dậu: 4/2/1981 - 3/2/1982)

- 5/3 (Thứ năm, âm lịch 15/1), 29/3 (Chủ nhật, âm lịch 10/2)
- 10/4 (Thứ sáu, âm lịch 22/2), 11/4 (Thứ bảy, âm lịch 23/2)
- 22/4 (Thứ tư, âm lịch 4/3), 4/5 (Thứ hai, âm lịch 16/3)
- 16/5 (Thứ bảy, âm lịch 28/3), 28/5 (Thứ năm, âm lịch 11/4)
- 29/5 (Thứ sáu, âm lịch 12/4), 9/6 (Thứ ba, âm lịch 23/4)
- 21/6 (Chủ nhật, âm lịch 6/5), 3/7 (Thứ sáu, âm lịch 18/5)
- 4/7 (Thứ bảy, âm lịch 19/5), 15/7 (Thứ tư, âm lịch 30/5)
- 27/7 (Thứ hai, âm lịch 12/6), 9/8 (Chủ nhật, âm lịch 25/6)
- 21/8 (Thứ sáu, âm lịch 8/7), 2/9 (Thứ tư, âm lịch 20/7)
- 14/9 (Thứ hai, âm lịch 2/8), 25/9 (Thứ sáu, âm lịch 13/8)
- 26/9 (Thứ bảy, âm lịch 14/8), 19/10 (Thứ hai, âm lịch 7/9)
- 1/11 (Chủ nhật, âm lịch 20/9), 24/11 (Thứ ba, âm lịch 13/10)
- 25/11 (Thứ tư, âm lịch 14/10), 6/12 (Chủ nhật, âm lịch 25/10)
- 18/12 (Thứ sáu, âm lịch 8/11), 19/12 (Thứ bảy, âm lịch 9/11)
- 30/12 (Thứ tư, âm lịch 20/11)

11. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Tuất
(Ví như tuổi Nhâm Tuất: 4/2/1982 - 3/2/1983)

- 20/2 (Thứ sáu, âm lịch 2/1), 4/3 (Thứ tư, âm lịch 14/1)
- 21/4 (Thứ ba, âm lịch 3/3), 15/5 (Thứ sáu, âm lịch 27/3)
- 27/5 (Thứ tư, âm lịch 10/4), 14/7 (Thứ ba, âm lịch 29/5)
- 26/7 (Chủ nhật, âm lịch 11/6), 7/8 (Thứ sáu, âm lịch 23/6)
- 19/8 (Thứ tư, âm lịch 6/7), 12/9 (Thứ bảy, âm lịch 30/7)
- 24/9 (Thứ năm, âm lịch 12/8), 6/10 (Thứ ba, âm lịch 24/8)
- 18/10 (Chủ nhật, âm lịch 6/9), 11/11 (Thứ tư, âm lịch 30/9)
- 23/11 (Thứ hai, âm lịch 12/10), 5/12 (Thứ bảy, âm lịch 24/10)
- 29/12 (Thứ ba, âm lịch 19/11)

12. Xem ngày kết hôn, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả cho người tuổi Hợi
(Ví như tuổi Quý Hợi: 4/2/1983 - 3/2/1984)

- 20/2 (Thứ sáu, âm lịch 2/1), 24/2 (Thứ ba, âm lịch 6/1)
- 3/3 (Thứ ba, âm lịch 13/1), 4/3 (Thứ tư, âm lịch 14/1)
- 8/3 (Chủ nhật, âm lịch 18/1), 15/3 (Chủ nhật, âm lịch 25/1)
- 8/4 (Thứ tư, âm lịch 20/2), 13/4 (Thứ hai, âm lịch 25/2)
- 20/4 (Thứ hai, âm lịch 2/3), 21/4 (Thứ ba, âm lịch 3/3)
- 2/5 (Thứ bảy, âm lịch 14/3), 15/5 (Thứ sáu, âm lịch 27/3)
- 27/5 (Thứ tư, âm lịch 10/4), 19/6 (Thứ sáu, âm lịch 4/5)
- 24/6 (Thứ tư, âm lịch 9/5), 1/7 (Thứ tư, âm lịch 16/5)
- 6/7 (Thứ hai, âm lịch 21/5), 13/7 (Thứ hai, âm lịch 28/5)
- 14/7 (Thứ ba, âm lịch 29/5), 18/7 (Thứ bảy, âm lịch 3/6)
- 25/7 (Thứ bảy, âm lịch 10/6), 26/7 (Chủ nhật, âm lịch 11/6)
- 7/8 (Thứ sáu, âm lịch 23/6), 18/8 (Thứ ba, âm lịch 5/7)
- 19/8 (Thứ tư, âm lịch 6/7), 23/8 (Chủ nhật, âm lịch 10/7)
- 12/9 (Thứ bảy, âm lịch 30/7), 16/9 (Thứ tư, âm lịch 4/8)
- 23/9 (Thứ tư, âm lịch 11/8), 24/9 (Thứ năm, âm lịch 12/8)
- 6/10 (Thứ ba, âm lịch 24/8), 17/10 (Thứ bảy, âm lịch 5/9)
- 18/10 (Chủ nhật, âm lịch 6/9), 10/11 (Thứ ba, âm lịch 29/9)
- 11/11 (Thứ tư, âm lịch 30/9), 15/11 (Chủ nhật, âm lịch 4/10)
- 22/11 (Chủ nhật, âm lịch 11/10), 23/11 (Thứ hai, âm lịch 12/10)
- 5/12 (Thứ bảy, âm lịch 24/10), 16/12 (Thứ tư, âm lịch 6/11)
- 28/12 (Thứ hai, âm lịch 18/11), 29/12 (Thứ ba, âm lịch 19/11)

   Những ngày tốt cưới hỏi mà chúng tôi vừa chia sẻ phía trên sẽ giúp bạn chọn được một ngày đại minh nhất để cuộc sống hôn nhân hạnh phúc đến đầu bạc giang long.

Thursday, January 8, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015.

    Cứ vào dịp cuối năm không khí của mùa chuyển nhà, nhập trạch ngày càng nóng và sôi động hơn. Không khí chuyển văn phòng trọn gói, chuyển nhà nhập trạch của năm Giáp Ngọ cũng sôi động không kém với mọi năm, mọi người ai ai cũng muốn chọn được một ngày đại minh mang lại may mắn và thành công sau này trong căn nhà mới của mình để chào đón năm Ất Mùi đang đến gần. Gia đình bạn đang có kế hoạch chuyển nhà nhập trạch trong tháng 1 năm 2015 này nhưng phân vân không biết chọn ngày tốt nào? Việc lựa chọn ngày tốt là một điều không hề đơn giản, nếu bạn chọn phải một ngày xấu thì cuộc sống và con đường sự nghiệp của gia đinh bạn luôn xui xẻo và chắc chở. Bởi từ xưa ông cha ta đã có câu: "Có thờ có thiêng, có kiêng có lành", chính vì thế khi chuyển nhà, chuyển văn phòng hay làm việc gì lớn như: dựng nhà, cưới hỏi, động thổ... thường đều kén lấy giờ tốt để tiến hành. Quý khách nên tìm hiểu để công việc của mình được thuận lợi trong căn nhà mới và tránh khỏi những điều xui xẻo trong cuộc sống và con đường sự nghiệp.

Danh sách những ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015.


(4*) Thứ năm, ngày 01 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 11/11/2014 Vô cùng tốt
(1*) Thứ hai, ngày 05 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 15/11/2014 Tốt
(2*) Thứ ba, ngày 06 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 16/11/2014 Quá tốt
(3*) Thứ năm, ngày 08 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 18/11/2014 Cực tốt
(1*) Thứ sáu, ngày 09 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 19/11/2014 Tốt
(2*) Thứ ba, ngày 13 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 23/11/2014 Quá tốt
(2*) Thứ sáu, ngày 16 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 26/11/2014 Quá tốt
(1*) Thứ bảy, ngày 17 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 27/11/2014 Tốt
(1*) Chủ nhật, ngày 18 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 28/11/2014 Tốt
(3*) Thứ sáu, ngày 23 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 04/12/2014 Cực tốt
(2*) Chủ nhật, ngày 25 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 06/12/2014 Quá tốt
(1*) Thứ hai, ngày 26 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 07/12/2014 Tốt
(2*) Thứ ba, ngày 27 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 08/12/2014 Quá tốt
(4*) Thứ năm, ngày 29 tháng 01 năm 2015 Âm lịch: 10/12/2014 Vô cùng tốt

Thông tin chi tiết ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015.

1. Thứ năm, ngày 01 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 11/11/2014 (AL) 
Ngày: Đinh sửu, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo - Trực: Trừ
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu - thuộc: Mộc - con vật: Giải

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (4) - Vô cùng tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tây
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Không nên: Không có
Sao tốt
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Âm Đức: Tốt mọi việc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấu
Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

2. Thứ hai, ngày 05 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 15/11/2014 (AL) 
Ngày: Tân tỵ, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực: Chấp
Nạp âm: Bạch Lạp Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tây
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
Không nên: Cúng tế, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng
Sao tốtThiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Phúc Sinh: Tốt mọi việc
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuThổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Hoang vu: Xấu mọi việc
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
Bạch hổ: Kỵ an táng
Quả tú: Xấu với cưới hỏi
Sát chủ: Xấu mọi việc
Tuổi xung khắcXung ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

3. Thứ ba, ngày 06 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 16/11/2014 (AL) 
Ngày: Nhâm ngọ, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực: Chấp
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc - Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Thất - thuộc: Hoả - con vật: Lợn

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tây
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Mở kho, xuất hàng
Sao tốtThiên thành: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuThiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
Thiên Lại: Xấu mọi việc
Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc
Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
Tuổi xung khắcXung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

4. Thứ năm, ngày 08 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 18/11/2014 (AL) 
Ngày: Giáp thân, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo - Trực: Nguy
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Khuê - thuộc: Mộc - con vật: Lang

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, mở kho, xuất hàng
Sao tốtThiên đức hợp: Tốt mọi việc
Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
Hoàng Ân: 
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuCửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Cô thần: Xấu với cưới hỏi
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng nhà cửa; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

5. Thứ sáu, ngày 09 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 19/11/2014 (AL) 
Ngày: Ất dậu, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo - Trực: Thành
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu - thuộc: Kim - con vật: Chó

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Không nên: Họp mặt
Sao tốtNguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuTiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thần cách: Kỵ tế tự
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ
Không phòng: Kỵ cưới hỏi
Tuổi xung khắcXung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

6. Thứ ba, ngày 13 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 23/11/2014 (AL) 
Ngày: Kỷ sửu, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo - Trực: Kiến
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ - thuộc: Hoả - con vật: Khỉ

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, chuyển nhà
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
Sao tốtĐịa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Âm Đức: Tốt mọi việc
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành
Lục Hợp: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấuThiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

7. Thứ sáu, ngày 16 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 26/11/2014 (AL) 
Ngày: Nhâm thìn, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo - Trực: Bình
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ - thuộc: Kim - con vật: Dê

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Cầu phúc, mở kho, xuất hàng
Sao tốtMinh tinh: Tốt mọi việc
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sao xấuĐại Hao (Tử khí, quan phù): Xấu mọi việc
Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng.

8. Thứ bảy, ngày 17 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 27/11/2014 (AL) 
Ngày: Quý tỵ, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực: Định
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu - thuộc: Thổ - con vật: Hoẵng

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Xuất hành, giải trừ, chữa bệnh, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Sao tốtThiên đức: Tốt mọi việc
Ngũ phú: Tốt mọi việc
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuKiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Huyền Vũ: Kỵ an táng
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi
Tuổi xung khắcXung ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

9. Chủ nhật, ngày 18 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 28/11/2014 (AL) 
Ngày: Giáp ngọ, tháng: Bính tý, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực: Chấp
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh - thuộc: Thái dương - con vật: Ngựa

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Sao tốtThiên Quan: Tốt mọi việc
Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuThiên Ngục: Xấu mọi việc
Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu: Xấu mọi việc
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
Hỏa tai: Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần
Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

10. Thứ sáu, ngày 23 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 04/12/2014 (AL) 
Ngày: Kỷ hợi, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo - Trực: Khai
Nạp âm: Bình Địa Mộc - Hành: Mộc - Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Sao tốtSinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
Âm Đức: Tốt mọi việc
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Ngũ Hợp: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuThiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Tân Tị, Đinh Tị
Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

11. Chủ nhật, ngày 25 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 06/12/2014 (AL) 
Ngày: Tân sửu, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo - Trực: Kiến
Nạp âm: Bích Thượng Thổ - Hành: Thổ - Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng - thuộc: Thái dương - con vật: Thỏ

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Không nên: Xuất hành, động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
Sao tốtYếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuTiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc
Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ
Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Không phòng: Kỵ cưới hỏi
Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng
Tuổi xung khắcXung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

12. Thứ hai, ngày 26 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 07/12/2014 (AL) 
Ngày: Nhâm dần, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực: Trừ
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm - thuộc: Thái âm - con vật: Hồ

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Không nên: Cúng tế, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng
Sao tốtThiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
U Vi tinh: Tốt mọi việc
Tuế hợp: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuKiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Hoang vu: Xấu mọi việc
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
Tuổi xung khắcXung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

12. Thứ ba, ngày 27 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 08/12/2014 (AL) 
Ngày: Quý mão, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo - Trực: Mãn
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ - thuộc: Hoả - con vật: Hổ

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng
Sao tốtThiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Địa tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Sao xấuThổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch
Quả tú: Xấu với cưới hỏi
Tuổi xung khắcXung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

13. Thứ năm, ngày 29 tháng 01 năm 2015

Ngày âm lịch: 10/12/2014 (AL) 
Ngày: Ất tỵ, tháng: Đinh sửu, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực: Định
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu - thuộc: Mộc - con vật: Giải

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (4) - Vô cùng tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường
Sao tốtMãn đức tinh: Tốt mọi việc
Tam Hợp: Tốt mọi việc
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân: Tốt mọi việc
Thiên Thụy: Tốt mọi việc
Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
Sao xấuĐại Hao (Tử khí, quan phù): Xấu mọi việc
Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi
Tuổi xung khắcXung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
Xung tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi

  Thông tin về những ngày tốt chuyển nhà tháng 1 năm 2015 mà chúng tôi vừa chia sẻ ở phía trên hi vọng giúp cho quý khách chọn được cho mình một ngày đại minh nhất để thực hiện những công việc trọng đại của đời mình. Các bạn có thể tham khảo những ngày tốt chuyển nhà của các tháng xemngaytotchuyennha.blogspot.com..