Showing posts with label Xem ngày tốt. Show all posts
Showing posts with label Xem ngày tốt. Show all posts

Thursday, October 8, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015

Bước vào tháng 10 dương cũng chính là bắt đầu một mùa mưa ở miền Bắc. Thời tiết không tốt, mưa nhiều, có khi mưa kéo dài cả tuần lễ. Thế nhưng công việc chuyển nhà của anh em chúng tôi vẫn diễn ra bình thường, bởi rất nhiều khách không lề hà trời mưa, thậm chí còn quan niệm chuyển đến nhà mới vào những ngày mưa là một sự may mắn!

Bên cạnh yếu tố thời tiết, là việc xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015 để tiến hành chuyển nhà nhập trạch. Nhưng việc xem ngày tốt xấu có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại của công việc định làm trong ngày. Hễ xem ngày tốt xấu mà phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Quý khách có nhu cầu chuyển nhà trọn gói trong tháng 10 xin hãy tham khảo những ngày tốt dưới đây nhé.

Chi tiết ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015.

1. Thứ sáu, ngày 02 tháng 10 năm 2015

Ngày âm lịch: 20/08/2015 (AL) 
Ngày: Tân hợi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo 
Trực: Mãn
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Hoang Vu Xấu mọi việc
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Quả Tú Xấu với giá thú
[Sát Chủ] Xấu mọi việc
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 2-10-2015
Ất Tỵ,Kỷ Tỵ,Ất Hợi,Ất Tỵ,

Tốt đối với: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Động thổ
Không nên: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

2. Chủ nhật, 04/10/2015
22/08/2015(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 4-10-2015
Ất Mùi,Tân Mùi,Đinh Hợi,Đinh Tỵ.

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hủy bỏ hợp đồng, Làm kim hoàn, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ.

3. Thứ 4, 07/10/2015
25/08/2015(AL)-  ngày:Bính thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Kính tâm Tốt
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
[Lục Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 7-10-2015
Mậu Tuất,Nhâm Tuất,Nhâm Ngọ,Nhâm Thìn,Mậu Thìn,Nhâm Tý,Nhâm Tuất

Kiêng - Nên:
Kiêng: Mở cửa đặt văn phòng, Trổ cửa cái trong nhà.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Đầu tư kinh doanh, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Khai trương - mở cửa hàng, Làm đường sá, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua bảo hiểm, Mua cổ phiếu, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tranh chấp - kiện tụng, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

4. Thứ 5, 08/10/2015
26/08/2015(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
[Tam Hợp] Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Cô Thần Xấu với giá thú
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 8-10-2015
Kỷ Hợi,Quý Hợi,Quý Mùi,Quý Tỵ,Quý Sửu,Quý Hợi

Kiêng - Nên:
Kiêng: Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Hỏi Luật sư, Lên chức, Nhận chức vụ, Nhập học, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đính hôn, Động thổ, Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ.

5.  Thứ 3, 13/10/2015
01/09/2015(AL)-  ngày:Nhâm tuất, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến 
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Bạch Hổ Kỵ mai táng
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 13-10-2015
Bính Thìn,Giáp Thìn,Bính Thân,Bính Thìn,Bính Dần,Bính Tuất

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Tốc Hỷ.

6. Thứ 5, 15/10/2015
03/09/2015(AL)-  ngày:Giáp tý, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn 
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Hoàng sa Xấu xuất hành
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Quả Tú Xấu với giá thú
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 15-10-2015
Mậu Ngọ,Nhâm Ngọ,Canh Dần,Canh Thân

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà

8. Thứ 6, 16/10/2015
04/09/2015(AL)-  ngày:Ất sửu, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình 
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 16-10-2015
Kỷ Mùi,Quý Mùi,Tân Mão,Tân Dậu

Kiêng - Nên:
Kiêng: Hủy bỏ hợp đồng.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

9. Thứ 7, 17/10/2015
05/09/2015(AL)-  ngày:Bính dần, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (0) - Bình thường

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Không Phòng Kỵ giá thú
Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 17-10-2015
Giáp Thân,Nhâm Thân,Nhâm Tuất,Nhâm Thìn

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.

10. Thứ 2, 19/10/2015
07/09/2015(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá 
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Tam nương Xấu mọi việc

CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY 19-10-2015: Canh Tuất,Bính Tuất,Canh Thìn,Bính Thìn

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Thu tiền - đòi nợ.

11. Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2015

Ngày âm lịch: 09/09/2015 (AL) 
Ngày: Canh ngọ, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ - Hành: Thổ 
Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Đại hồng sa Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Cô Thần Xấu với giá thú
[Sát Chủ] Xấu mọi việc
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú

Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú
Hạn chế làm: An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

12. Thứ 4, 28/10/2015
16/09/2015(AL)-  ngày:Đinh sửu, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình 
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Kiêng - Nên:
Kiêng: Hủy bỏ hợp đồng.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

13. Thứ 5, 29/10/2015
17/09/2015(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi 
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Không Phòng Kỵ giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Làm đường sá, Mua bảo hiểm, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền.

Sunday, August 30, 2015

xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015

Tháng 9 dương lịch tương đương với tháng 8 âm lịch, là thời điểm thích hợp để chuyển nhà mới, vì theo quan niệm ông bà, số 8 là Phát. Nếu bạn tiến hành công việc vào tháng 9 này, chắc chắn gia đình bạn sẽ có nhiều tài lộc. Mặt khác, xem ngày lành tháng tốt được chia thành 2 loại:
  •     Ngày tốt nhất rất hợp với tuổi của gia chủ/người đại diện và cát lợi cho công việc chuyển nhà, nhập trạch
  •     Ngày tốt có thể thực hiện chuyển nhà, nhập trạch
Với mỗi ngày tốt được lựa chọn, bạn có thể xem giờ chuyển nhà tương ứng sao cho phù hợp với công việc thực tế. Các giờ đẹp chuyển nhà cũng được tính toán theo tuổi của bạn và là các giờ tốt cho công việc chuyển nhà, nhập trạch. Sau đây, chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc xin đưa ra những ngày lành tháng tốt trong tháng 9 để các bạn tham khảo.

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015.

1. Chủ nhật, 06/09/2015
24/07/2015(AL)-  ngày:Ất dậu, tháng:Giáp thân, năm:Ất mùi 
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Trừ 
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:41
Mặt trời lặn: 18:09
Đứng bóng lúc: 11:55
Độ dài ban ngày: 12 giờ 28 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: -
Giờ lặn: 12:58
Độ tròn: 44.20%
Độ dài ban đêm: 400421 giờ 58 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Âm đức, Quan nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Minh phệ
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Cửu khảm, Cửu tiêu, Vãng vong, Ngũ ly, Nguyên vũ
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

2. Thứ 6, 11/09/2015
29/07/2015(AL)-  ngày:Canh dần, tháng:Giáp thân, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Chấp 
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:04
Đứng bóng lúc: 11:53
Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 3:52
Giờ lặn: 16:47
Độ tròn: 4.20%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 55 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Không nên: Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Tiểu hao, Qui kị
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

3. Chủ nhật, 13/09/2015
01/08/2015(AL)-  ngày:Nhâm thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:02
Đứng bóng lúc: 11:53
Độ dài ban ngày: 12 giờ 19 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 5:31
Giờ lặn: 18:02
Độ tròn: 0.00%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 31 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Tứ tương, Lục hợp, Bất tương, Kính an
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 02/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý tỵ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:01
Đứng bóng lúc: 11:52
Độ dài ban ngày: 12 giờ 18 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 6:19
Giờ lặn: 18:38
Độ tròn: 0.80%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 19 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên y, Bất tương, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

5. Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 04/08/2015 (AL) 
Ngày: Ất mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:44
Mặt trời lặn: 17:59
Đứng bóng lúc: 11:52
Độ dài ban ngày: 12 giờ 15 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 7:56
Giờ lặn: 19:52
Độ tròn: 7.90%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 56 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

6. Thứ tư, ngày 23 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 11/08/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm dần, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Chấp
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:45
Mặt trời lặn: 17:53
Đứng bóng lúc: 11:49
Độ dài ban ngày: 12 giờ 8 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 13:55
Giờ lặn: 0:30
Độ tròn: 72.60%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 35 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tứ tương, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

7. Thứ năm, ngày 24 tháng 09 năm 2015
   
Ngày âm lịch: 12/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý mão, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo 
Trực: Phá
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (1) - Tốt
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:52
Đứng bóng lúc: 11:49
Độ dài ban ngày: 12 giờ 6 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 14:46
Giờ lặn: 1:28
Độ tròn: 82.40%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 42 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Không nên: Mở kho, xuất hàng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Ngũ hư
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

8.  Thứ 6, 25/09/2015
13/08/2015(AL)-  ngày:Giáp thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:51
Đứng bóng lúc: 11:48
Độ dài ban ngày: 12 giờ 5 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 15:36
Giờ lặn: 2:29
Độ tròn: 90.70%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 53 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương, Kính an
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

9. Chủ nhật, 27/09/2015
15/08/2015(AL)-  ngày:Bính ngọ, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thu 
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:49
Đứng bóng lúc: 11:48
Độ dài ban ngày: 12 giờ 3 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 17:14
Giờ lặn: 4:35
Độ tròn: 99.70%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 21 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, san đường
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Phúc sinh, Kim quĩ, Minh phệ
Sao xấu: Thiên canh, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Cửu khảm, Cửu tiêu
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuesday, April 21, 2015

Xem giờ tốt xuất hành ngày 21 tháng 4 năm 2015


Khái quát cách xem giờ tốt xuất hành ngày 21 tháng 4 năm 2015.

   Luận giải: Ngày 21/4/2015 (Tức ngày 03/03/2015 Âm lịch)
  Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Tý (23h- 01h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Sửu (1h-3h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Dần (3h-5h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Mão (5h-7h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Thìn (7h-9h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Tỵ (9h-11h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Ngọ (11h-13h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Mùi (13h-15h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Thân (15h-17h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Dậu (17h-19h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Tuất (19h-21h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Hợi (21h-23h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) 

Tuesday, March 3, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

Từ xa xưa đến ngày nay, nhất là những việc đại sự như dọn nhà, chuyển nhà trọn gói, tậu ruộng, cưới vợ,…v..v… ông bà ta đều xem ngày lành tháng tốt để thực hiện công việc nhằm mục đích cầu mong đem lại sức khỏe và vạn sự tốt lành cho gia đình. Ở đây đối với lĩnh vực chuyển nhà, xây nhà lại càng quan trọng hơn, chỉ cần chúng ta để ý một chút, chuyển nhà đúng vào các ngày tốt trong phong thủy sẽ đem lại không biết bao nhiêu điều tốt lành cho sức khỏe và tài lộc may mắn trong công việc làm ăn. Còn nếu sơ ý một chút, ngày chuyển nhà lệch hướng rơi vào các ngày xấu thì rơi vào vận hạn, tâm lý không an tâm khi làm bất kỳ việc gì. Chính vì thế, trước khi thuê dịch vụ chuyển nhà để di dời, các bạn nên xem trước ngày tốt chuyển nhà để luôn an tâm về mọi mặc khi làm việc gì lúc về ở nhà mới, và mọi điều tốt lành may mắn luôn đến với gia đình một cách tự nhiên. Nắm bắt được tâm lý chung ấy, Chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc đã cùng các chuyên gia phong thủy tổng hợp những ngày đẹp trong tháng 4 năm 2015 để các bạn có thể tham khảo.

Bảng các ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

(Từ ngày 1/4 - 30/4/2015).


Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

1. Thứ 7, 04/04/2015

16/02/2015(AL)-  ngày:Canh tuất, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm đường sá, Lên chức, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Lục hợp, Bất tương, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên lao
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Thìn, Mậu Thìn 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Giáp Tuất, Giáp Thìn

2. Thứ 3, 07/04/2015

19/02/2015(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thu 
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng.
Nên: Đặt bàn thờ, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, Mở trại chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Ích hậu
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Bát chuyên, Xúc thuỷ long
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  ất Mùi, Tân Mùi 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Hợi, Đinh Tỵ

3. Thứ 4, 08/04/2015
20/02/2015(AL)-  ngày:Giáp dần, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Khai 
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể..
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Khai trương - mở cửa hàng, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua cổ phiếu, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ, Bát chuyên
Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Mậu Thân, Bính Thân 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Canh Ngọ, Canh Tý

4. Thứ 7, 11/04/2015
23/02/2015(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Trừ 
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Đem tiền gởi nhà Bank, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương, Âm đức, Tướng nhật, Cát kỳ, Ngũ phú, Kim đường, Minh đường
Sao xấu: Kiếp sát, Ngũ hư, Bát phong, Trùng nhật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Kỷ Hợi, Quý Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Hợi

5. Thứ 2, 13/04/2015
25/02/2015(AL)-  ngày:Kỷ mùi, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bình 
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Lưu Liên.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Khai trương - mở cửa hàng, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Không có
Sao xấu: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Chu tước
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Đinh Sửu, ất Sửu 

6. Thứ 3, 14/04/2015
26/02/2015(AL)-  ngày:Canh thân, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Đông Nam
Việc nên - Không nên làm:
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Làm giấy hôn thú, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đầu tư kinh doanh, Động thổ, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, Mua bảo hiểm, Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Kính an, Trừ thần, Kim quỹ, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tử khí, Tứ phế, Vãng vong, Ngũ ly, Bát chuyên, Cô thần, Âm thác
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Nhâm Dần, Mậu Dần 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Giáp Tý, Giáp Ngọ

7.  Thứ 2, 20/04/2015
02/03/2015(AL)-  ngày:Bính dần, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai 
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Đầu tư kinh doanh, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm giấy hôn thú, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Tứ tương, Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh, Minh phệ
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ
Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Thân, Nhâm Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

8. Thứ 4, 22/04/2015
04/03/2015(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Kiến 
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Di chuyển bằng thuyền bè, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở trại chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Nên: Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Thủ nhật, Ngọc vũ, Thanh long
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Ngũ mộ, Phục nhật, Tiểu hội, Đơn âm
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Tuất, Bính Tuất 

9. Thứ 2, 27/04/2015
09/03/2015(AL)-  ngày:Quý dậu, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp 
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tây Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Đính hôn, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Lên chức, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi).
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Động thổ, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm đường sá, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Tranh chấp - kiện tụng.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Lục hợp, Phổ hộ, Trừ thần, Bảo quang, Minh phệ
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thổ phù, Ngũ ly
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Đinh Mão, Tân Mão 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Mão, Đinh Dậu

10. Thứ 5, 30/04/2015
12/03/2015(AL)-  ngày:Bính tý, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành 
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tây Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Lưu Liên.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Tứ tương, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Thiên thương, Bất tương, Thánh tâm, Minh phệ
Sao xấu: Quy kỵ, Xúc thuỷ long, Thiên lao
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Ngọ, Mậu Ngọ