Showing posts with label Xem ngày giờ tốt. Show all posts
Showing posts with label Xem ngày giờ tốt. Show all posts

Sunday, September 6, 2015

Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 9 năm 2015

pic

Chi tiết xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 9 năm 2015.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:42
Mặt trời lặn: 18:08
Đứng bóng lúc: 11:55
Độ dài ban ngày: 12 giờ 26 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 0:26
Giờ lặn: 13:50
Độ tròn: 33.60%
Độ dài ban đêm: 13 giờ 24 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Họp mặt, san đường
Không nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Dương đức, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kính an, Tư mệnh
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Thiên cẩu, Cửu không
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Sunday, August 30, 2015

xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015

Tháng 9 dương lịch tương đương với tháng 8 âm lịch, là thời điểm thích hợp để chuyển nhà mới, vì theo quan niệm ông bà, số 8 là Phát. Nếu bạn tiến hành công việc vào tháng 9 này, chắc chắn gia đình bạn sẽ có nhiều tài lộc. Mặt khác, xem ngày lành tháng tốt được chia thành 2 loại:
  •     Ngày tốt nhất rất hợp với tuổi của gia chủ/người đại diện và cát lợi cho công việc chuyển nhà, nhập trạch
  •     Ngày tốt có thể thực hiện chuyển nhà, nhập trạch
Với mỗi ngày tốt được lựa chọn, bạn có thể xem giờ chuyển nhà tương ứng sao cho phù hợp với công việc thực tế. Các giờ đẹp chuyển nhà cũng được tính toán theo tuổi của bạn và là các giờ tốt cho công việc chuyển nhà, nhập trạch. Sau đây, chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc xin đưa ra những ngày lành tháng tốt trong tháng 9 để các bạn tham khảo.

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015.

1. Chủ nhật, 06/09/2015
24/07/2015(AL)-  ngày:Ất dậu, tháng:Giáp thân, năm:Ất mùi 
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Trừ 
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:41
Mặt trời lặn: 18:09
Đứng bóng lúc: 11:55
Độ dài ban ngày: 12 giờ 28 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: -
Giờ lặn: 12:58
Độ tròn: 44.20%
Độ dài ban đêm: 400421 giờ 58 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Âm đức, Quan nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Minh phệ
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Cửu khảm, Cửu tiêu, Vãng vong, Ngũ ly, Nguyên vũ
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

2. Thứ 6, 11/09/2015
29/07/2015(AL)-  ngày:Canh dần, tháng:Giáp thân, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Chấp 
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:04
Đứng bóng lúc: 11:53
Độ dài ban ngày: 12 giờ 21 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 3:52
Giờ lặn: 16:47
Độ tròn: 4.20%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 55 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Thẩm mỹ, chữa bệnh
Không nên: Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Tiểu hao, Qui kị
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

3. Chủ nhật, 13/09/2015
01/08/2015(AL)-  ngày:Nhâm thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:02
Đứng bóng lúc: 11:53
Độ dài ban ngày: 12 giờ 19 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 5:31
Giờ lặn: 18:02
Độ tròn: 0.00%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 31 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Tứ tương, Lục hợp, Bất tương, Kính an
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

4. Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 02/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý tỵ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:43
Mặt trời lặn: 18:01
Đứng bóng lúc: 11:52
Độ dài ban ngày: 12 giờ 18 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 6:19
Giờ lặn: 18:38
Độ tròn: 0.80%
Độ dài ban đêm: 12 giờ 19 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên y, Bất tương, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

5. Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 04/08/2015 (AL) 
Ngày: Ất mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:44
Mặt trời lặn: 17:59
Đứng bóng lúc: 11:52
Độ dài ban ngày: 12 giờ 15 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 7:56
Giờ lặn: 19:52
Độ tròn: 7.90%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 56 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

6. Thứ tư, ngày 23 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 11/08/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm dần, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Chấp
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:45
Mặt trời lặn: 17:53
Đứng bóng lúc: 11:49
Độ dài ban ngày: 12 giờ 8 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 13:55
Giờ lặn: 0:30
Độ tròn: 72.60%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 35 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tứ tương, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

7. Thứ năm, ngày 24 tháng 09 năm 2015
   
Ngày âm lịch: 12/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý mão, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo 
Trực: Phá
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (1) - Tốt
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:52
Đứng bóng lúc: 11:49
Độ dài ban ngày: 12 giờ 6 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 14:46
Giờ lặn: 1:28
Độ tròn: 82.40%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 42 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Không nên: Mở kho, xuất hàng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Ngũ hư
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

8.  Thứ 6, 25/09/2015
13/08/2015(AL)-  ngày:Giáp thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:51
Đứng bóng lúc: 11:48
Độ dài ban ngày: 12 giờ 5 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 15:36
Giờ lặn: 2:29
Độ tròn: 90.70%
Độ dài ban đêm: 10 giờ 53 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương, Kính an
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên hình
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

9. Chủ nhật, 27/09/2015
15/08/2015(AL)-  ngày:Bính ngọ, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi 
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thu 
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 5:46
Mặt trời lặn: 17:49
Đứng bóng lúc: 11:48
Độ dài ban ngày: 12 giờ 3 phút
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 17:14
Giờ lặn: 4:35
Độ tròn: 99.70%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 21 phút
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tại thiên
✔ Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, san đường
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Phúc sinh, Kim quĩ, Minh phệ
Sao xấu: Thiên canh, Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Thiên tặc, Cửu khảm, Cửu tiêu
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Wednesday, April 22, 2015

Xem giờ tốt xuất hành ngày 22/3/2015


Khái quát cách xem giờ tốt xuất hành ngày 22/3/2015.

   Luận giải: Ngày 22/4/2015 (Tức ngày 04/03/2015 Âm lịch)
  Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Tý (23h- 01h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Sửu (1h-3h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Dần (3h-5h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Mão (5h-7h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Thìn (7h-9h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Tỵ (9h-11h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Ngọ (11h-13h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Mùi (13h-15h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Thân (15h-17h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Dậu (17h-19h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Tuất (19h-21h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Hợi (21h-23h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà. 

Tuesday, March 3, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

Từ xa xưa đến ngày nay, nhất là những việc đại sự như dọn nhà, chuyển nhà trọn gói, tậu ruộng, cưới vợ,…v..v… ông bà ta đều xem ngày lành tháng tốt để thực hiện công việc nhằm mục đích cầu mong đem lại sức khỏe và vạn sự tốt lành cho gia đình. Ở đây đối với lĩnh vực chuyển nhà, xây nhà lại càng quan trọng hơn, chỉ cần chúng ta để ý một chút, chuyển nhà đúng vào các ngày tốt trong phong thủy sẽ đem lại không biết bao nhiêu điều tốt lành cho sức khỏe và tài lộc may mắn trong công việc làm ăn. Còn nếu sơ ý một chút, ngày chuyển nhà lệch hướng rơi vào các ngày xấu thì rơi vào vận hạn, tâm lý không an tâm khi làm bất kỳ việc gì. Chính vì thế, trước khi thuê dịch vụ chuyển nhà để di dời, các bạn nên xem trước ngày tốt chuyển nhà để luôn an tâm về mọi mặc khi làm việc gì lúc về ở nhà mới, và mọi điều tốt lành may mắn luôn đến với gia đình một cách tự nhiên. Nắm bắt được tâm lý chung ấy, Chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc đã cùng các chuyên gia phong thủy tổng hợp những ngày đẹp trong tháng 4 năm 2015 để các bạn có thể tham khảo.

Bảng các ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

(Từ ngày 1/4 - 30/4/2015).


Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2015.

1. Thứ 7, 04/04/2015

16/02/2015(AL)-  ngày:Canh tuất, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm đường sá, Lên chức, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang).
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Lục hợp, Bất tương, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Tứ kích, Thiên lao
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Thìn, Mậu Thìn 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Giáp Tuất, Giáp Thìn

2. Thứ 3, 07/04/2015

19/02/2015(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thu 
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, May sắm quần áo - may mặc, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thực hiện việc tang chế - mai táng.
Nên: Đặt bàn thờ, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, Mở trại chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Ích hậu
Sao xấu: Hà khôi, Ngũ hư, Bát chuyên, Xúc thuỷ long
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  ất Mùi, Tân Mùi 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Hợi, Đinh Tỵ

3. Thứ 4, 08/04/2015
20/02/2015(AL)-  ngày:Giáp dần, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Khai 
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể..
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Khai trương - mở cửa hàng, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua cổ phiếu, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ, Bát chuyên
Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Mậu Thân, Bính Thân 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Canh Ngọ, Canh Tý

4. Thứ 7, 11/04/2015
23/02/2015(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Trừ 
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Đem tiền gởi nhà Bank, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Tứ tương, Âm đức, Tướng nhật, Cát kỳ, Ngũ phú, Kim đường, Minh đường
Sao xấu: Kiếp sát, Ngũ hư, Bát phong, Trùng nhật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Kỷ Hợi, Quý Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Quý Hợi

5. Thứ 2, 13/04/2015
25/02/2015(AL)-  ngày:Kỷ mùi, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Bình 
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Đông
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Lưu Liên.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Khai trương - mở cửa hàng, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Không có
Sao xấu: Thiên cương, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Chu tước
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Đinh Sửu, ất Sửu 

6. Thứ 3, 14/04/2015
26/02/2015(AL)-  ngày:Canh thân, tháng:Kỷ mão, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Định 
Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Đông Nam
Việc nên - Không nên làm:
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Làm giấy hôn thú, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đầu tư kinh doanh, Động thổ, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm thủ tục hành chánh, Mua bảo hiểm, Sửa sang phòng ốc, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thời âm, Kính an, Trừ thần, Kim quỹ, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tử khí, Tứ phế, Vãng vong, Ngũ ly, Bát chuyên, Cô thần, Âm thác
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Nhâm Dần, Mậu Dần 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Giáp Tý, Giáp Ngọ

7.  Thứ 2, 20/04/2015
02/03/2015(AL)-  ngày:Bính dần, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Khai 
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Xích Khẩu.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Đầu tư kinh doanh, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm giấy hôn thú, Làm thủ tục hành chánh, May sắm quần áo - may mặc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Thiên ân, Tứ tương, Dương đức, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Lục nghi, Tục thế, Ngũ hợp, Tư mệnh, Minh phệ
Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Huyết kỵ
Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Thân, Nhâm Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

8. Thứ 4, 22/04/2015
04/03/2015(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Kiến 
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Di chuyển bằng thuyền bè, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở trại chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Nên: Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Thủ nhật, Ngọc vũ, Thanh long
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Ngũ mộ, Phục nhật, Tiểu hội, Đơn âm
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Tuất, Bính Tuất 

9. Thứ 2, 27/04/2015
09/03/2015(AL)-  ngày:Quý dậu, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Chấp 
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tây Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Đính hôn, Khởi công xây dựng nhà cửa, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Lên chức, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi).
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Động thổ, Hỏi Luật sư, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Làm đường sá, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Tranh chấp - kiện tụng.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Lục hợp, Phổ hộ, Trừ thần, Bảo quang, Minh phệ
Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiểu hao, Ngũ hư, Thổ phù, Ngũ ly
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Đinh Mão, Tân Mão 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Mão, Đinh Dậu

10. Thứ 5, 30/04/2015
12/03/2015(AL)-  ngày:Bính tý, tháng:Canh thìn, năm:Ất mùi 
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Thành 
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (1) - Tốt.

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tây Nam
Kiêng - Nên:
Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Lưu Liên.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Tứ tương, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Thiên thương, Bất tương, Thánh tâm, Minh phệ
Sao xấu: Quy kỵ, Xúc thuỷ long, Thiên lao
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Ngọ, Mậu Ngọ 

Sunday, February 1, 2015

Xem ngày tốt chuyển nhà, nhập trạch tháng 3 nam 2015

Tháng 3 được xem là tháng có nhiều ngày tốt so với những tháng còn lại trong năm Ất Mùi. Xã hội ngày càng phát triển, các nhà chung cư mọc lên nhiều. Nhu cầu chuyển nhà nhập trạch của người dân ngày càng nhiều. Việc dọn vào nhà mới liên quan đến 2 vấn đề. Thứ nhất là cần xem xét ngôi nhà (căn hộ) đó có phù hợp phong thủy với gia chủ hay không (về hướng, bố trí, nội ngoại thất …). Thứ hai là chọn ngày giờ chuyển vào nhà mới theo nguyên tắc Trạch Cát. Việc xem ngày tốt xấu để chuyển nhà, chuyển văn phòng là điều vô cùng quan trọng, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến tâm linh, góp phần không nhỏ vào việc làm ổn định tâm lý cho mọi người đặc biệt là người kinh doanh. Ai cũng mong muốn chọn được những ngày tốt trong tháng để thực hiện công việc với hy vọng sẽ đem lại nhiều may mắn cũng như tài lộc đến với gia đình. Nắm bắt được tâm lý chung ấy, Chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc đã cùng các chuyên gia phong thủy tổng hợp những ngày đẹp trong tháng 3 năm 2015 để quý khách có thể tham khảo.

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 3 năm 2015.

Ngày                                                         Ngày Âm lịch                  Chú thích
(4*) Chủ nhật, ngày 01 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 11/01/2015 Vô cùng tốt
(1*) Thứ hai, ngày 02 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 12/01/2015 Tốt
(1*) Thứ bảy, ngày 07 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 17/01/2015 Tốt
(1*) Chủ nhật, ngày 08 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 18/01/2015 Tốt
(1*) Thứ hai, ngày 09 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 19/01/2015 Tốt
(2*) Thứ tư, ngày 11 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 21/01/2015 Quá tốt
(1*) Thứ năm, ngày 12 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 22/01/2015 Tốt
(2*) Thứ bảy, ngày 14 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 24/01/2015 Quá tốt
(1*) Thứ hai, ngày 16 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 26/01/2015 Tốt
(1*) Thứ ba, ngày 17 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 27/01/2015 Tốt
(2*) Thứ sáu, ngày 20 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 01/02/2015 Quá tốt
(1*) Thứ bảy, ngày 21 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 02/02/2015 Tốt
(1*) Chủ nhật, ngày 22 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 03/02/2015 Tốt
(1*) Thứ sáu, ngày 27 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 08/02/2015 Tốt
(2*) Thứ bảy, ngày 28 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 09/02/2015 Quá tốt
(1*) Chủ nhật, ngày 29 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 10/02/2015 Tốt
(1*) Thứ hai, ngày 30 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 11/02/2015 Tốt
(1*) Thứ ba, ngày 31 tháng 03 năm 2015 Âm lịch: 12/02/2015 Tốt

Thông tin chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 3 năm 2015.
1. Chủ nhật, ngày 01 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 11/01/2015 (AL) 
Ngày: Bính tý, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo - Trực: Khai
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Hư - thuộc: Thái dương - con vật: Chuột
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (4) - Vô cùng tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tây Nam
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, nhập học, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngoại lệ: Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Sinh Khí (Trực khai) Tốt mọi việc, làm nhà, động thổ, trồng cây
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc
Sát cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Ngọ, Mậu Ngọ 
2. Thứ hai, ngày 02 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 12/01/2015 (AL) 
Ngày: Đinh sửu, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo - Trực: Bế
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tây
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
Ngoại lệ: Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Hoang Vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Tân Mùi, Kỷ Mùi 
3. Thứ bảy, ngày 07 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 17/01/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm ngọ, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực: Bình
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc - Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Vị - thuộc: Thổ - con vật: Trĩ

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, sửa tường, sửa kho, san đường
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại Dần , thứ nhất tại Mậu Dần , rất là Hung , chẳng nên cưới gã , xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh , nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên )
CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Hoàng sa Xấu xuất hành
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Bạch Hổ Kỵ mai táng
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Tý, Canh Tý 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Bính Tuất, Bính Thìn.
4. Chủ nhật, ngày 08 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 18/01/2015 (AL) 
Ngày: Quý mùi, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực: Định
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc - Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Mão - thuộc: Thái dương - con vật: Gà

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngoại lệ: Tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mẹo và Đinh Mẹo tốt , Ngày Mẹo Đăng Viên cưới gã tốt , nhưng ngày Quý Mẹo tạo tác mất tiền của Hạp với 8 ngày : Ất Mẹo , Đinh Mẹo , Tân Mẹo , Ất Mùi , Đinh Mùi , Tân Mùi , Ất Hợi , Tân Hợi
CÁC SAO TỐT
[Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc
Kính tâm Tốt
[Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
CÁC SAO XẤU
Thiên Ôn Kỵ XD
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương Xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Ất Sửu, Tân Sửu 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Hợi, Đinh Tỵ
5. Thứ hai, ngày 09 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 19/01/2015 (AL) 
Ngày: Giáp thân, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo - Trực: Chấp
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Tất - thuộc: Thái âm - con vật: Chim
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Không nên: Chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Ngoại lệ: Tại Thân , Tý , Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn , trăng treo đầu núi Tây Nam , rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân , cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Mậu Dần, Bính dần 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Canh Ngọ, Canh Tý
6. Thứ tư, ngày 11 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 21/01/2015 (AL) 
Ngày: Bính tuất, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực: Nguy
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ - Hành: Thổ - Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho
Không nên: Ban lệnh, chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngoại lệ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên , nên phó nhậm , cầu công danh hiển hách
CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
[Hoàng Ân] Tốt
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Cô Thần Xấu với giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Mậu Thìn , Nhâm Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn 
Nhâm Tuất, Nhâm Tý
7. Thứ năm, ngày 12 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 22/01/2015 (AL) 
Ngày: Đinh hợi, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo - Trực: Thành
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ - Hành: Thổ - Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tây Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Không nên: Đào đất, an táng, cải táng
Ngoại lệ: 
CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự
[Ngũ Phủ] Tốt mọi việc
U Vi tinh Tốt mọi việc
[Lục Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
CÁC SAO XẤU
[Kiếp sát] Kỵ xuất hành, giá thú, an táng xây dựng
Địa Phá Kỵ xây dựng
Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Đại Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương Xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Mùi, Mão, Lục hợp: Dần
Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Kỷ Tỵ , Quý Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Quý Mùi, Quý Tỵ 
Quý Hợi, Quý Sửu.
8. Thứ bảy, ngày 14 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 24/01/2015 (AL) 
Ngày: Kỷ sửu, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo - Trực: Khai
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu - thuộc: Thổ - con vật: Hoẵng
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: San đường, đào đất, trồng trọt
Ngoại lệ: Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần , Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
CÁC SAO TỐT
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
Đại hồng sa Tốt mọi việc
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Hoang Vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừHợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý
Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Đinh Mùi, Ất Mùi.
9. Thứ hai, ngày 16 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 26/01/2015 (AL) 
Ngày: Tân mão, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo - Trực: Kiến
Nạp âm: Tùng Bách Mộc - Hành: Mộc - Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Trương - thuộc: Thái âm - con vật: Hươu

ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
Ngoại lệ: Tại Hợi , Mẹo , Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn ( xem kiêng cữ như các mục trên )
CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Đức Hợp] Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
CÁC SAO XẤU
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Nguyệt Kiến Kỵ động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Quý Dậu, Kỷ Dậu 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Ất Sửu, ất Mùi
10 Thứ ba, ngày 17 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 27/01/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm thìn, tháng: Mậu dần, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực: Trừ
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Dực - thuộc: Hoả - con vật: Rắn
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Bắc
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Xuất hành, nhậm chức, chữa bệnh, giải trừ, thẩm mỹ
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Ngoại lệ: Tại Thân , Tý , Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp , lên quan lãnh chức
CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc,, khai trường
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
CÁC SAO XẤU
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Quả Tú Xấu với giá thú
Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Hỏa Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Tam nương Xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Bính Tuất, Giáp Tuất 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Bính Dần, Bính Tuất
11. Thứ sáu, ngày 20 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 01/02/2015 (AL) 
Ngày: Ất mùi, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo - Trực: Định
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nạp tài
Không nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật : Cữ làm rượu ,lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi , Mẹo , Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi
CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
Địa Tài (Trùng bảo quang hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Âm Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tục thế Tốt mọi việc nhất giá thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
[Kim Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Hỏa Tai Xấu làm nhà, lợp nhà
Nhân cách Xấu giá thú, khởi tạo
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Kỷ Sửu, Quý Sửu 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Tân Mão, Tân Dậu.
12. Thứ bảy, ngày 21 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 02/02/2015 (AL) 
Ngày: Bính thân, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực: Chấp
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Đê - thuộc: Thổ - con vật: Lạc
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, 
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Ngoại lệ: Tại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
CÁC SAO TỐT
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
CÁC SAO XẤU
[Kiếp sát] Kỵ xuất hành, giá thú, an táng xây dựng
Bạch Hổ Kỵ mai táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcHợp - Xung:
Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ
Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Dần, Nhâm Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
13. Chủ nhật, ngày 22 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 03/02/2015 (AL) 
Ngày: Đinh dậu, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực: Phá
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Phòng - thuộc: Thái dương - con vật: Thỏ
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, san đường, sửa tường
Không nên: Mở kho, xuất hàng
Ngoại lệ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt , tại Dậu càng tốt hơn , vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tỵ , Đinh Tỵ , Kỷ Dậu , Quý Dậu , Đinh Sửu , Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác , ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất , xuất hành , các vụ thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm . NHƯNG Nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại
CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
[Thiên Thành] (Ngọc đường hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Ngọc Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang Vu Xấu mọi việc
Thiên Tặc Xấu với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Tam nương Xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Ất Mão, Quý Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
14. Thứ sáu, ngày 27 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 08/02/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm dần, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo - Trực: Bế
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu - thuộc: Kim - con vật: Trâu
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.
Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật , chớ động tác việc chi , riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát , cữ : làm rượu , lập lò nhuộm lò gốm , vào làm hành chánh , thừa kế sự nghiệp , kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh , sanh con khó nuôi , nên lấy tên Sao của năm , tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
CÁC SAO TỐT
[Ngũ Phủ] Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc Lộc Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Hoàng sa Xấu xuất hành
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Canh Thân, Bính Thân 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Bính Dần, Bính Thân.
15. Thứ bảy, ngày 28 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 09/02/2015 (AL) 
Ngày: Quý mão, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo - Trực: Kiến
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim - Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Nữ - thuộc: Thổ - con vật: Dơi
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (2) - Quá tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây , Hỷ thần: Đông Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, an táng, cải táng.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát , rất kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế sự nghiệp , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
CÁC SAO TỐT
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
[Minh Đường] Hoàng đạo tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Thần Cách Kỵ tế tự
Nguyệt Kiến Kỵ động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Tiểu Không Vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Tân Dậu, Đinh Dậu 
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Đinh Mão, Đinh Dậu.
16. Chủ nhật, ngày 29 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 10/02/2015 (AL) 
Ngày: Giáp thìn, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo - Trực: Trừ
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Hư - thuộc: Thái dương - con vật: Chuột
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Đông Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, an táng, cải táng
Không nên: Mở kho, xuất hàng.
Ngoại lệ: Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
U Vi tinh Tốt mọi việc
CÁC SAO XẤU
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt Hỏa Độc Hỏa Xấu lợp nhà, làm bếp
Phủ đầu đất Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Nhâm Tuất, Canh Tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Canh Thìn, Canh Tuất.
17. Thứ hai, ngày 30 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 11/02/2015 (AL) 
Ngày: Ất tỵ, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo - Trực: Mãn
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa - Hành: Hoả - Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam , Hỷ thần: Tây Bắc , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Không nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, động thổ, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.
Ngoại lệ: Tại Tỵ , Dậu , Sửu trăm việc đều tốt , tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển
CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất cầu phúc, tế tự
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Hoang Vu Xấu mọi việc
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Quả Tú Xấu với giá thú
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Không Phòng Kỵ giá thú
Dương Công Kỵ Xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Quý Hợi, Tân Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng:  Tân Tỵ, Tân Hợi.
18. Thứ ba, ngày 31 tháng 03 năm 2015
Ngày âm lịch: 12/02/2015 (AL) 
Ngày: Bính ngọ, tháng: Kỷ mão, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo - Trực: Bình
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ - Hành: Thuỷ - Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Thất - thuộc: Hoả - con vật: Lợn
ĐÁNH GIÁ CHUNG: (1) - Tốt.
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông , Hỷ thần: Tây Nam , Hạc thần: Tại thiên
Việc nên - Không nên làm:
Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
Không nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
Ngoại lệ: Tại Dần , Ngọ , Tuất nói chung đều tốt , ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần , Nhâm Dần , Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất , song những ngày Dần khác không tốt . Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên )
CÁC SAO TỐT
Thiền Tài (Trùng Kim Quỹ hoàng đạo) Tốt cho việc cầu tài lộc,, khai trường
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
CÁC SAO XẤU
Thiên lai Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Hà Khôi Cẩu Giảo Kỵ khơi công, xây dựng, xấu mọi việc
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày:  Mậu Tý, Canh Tý